PGS.TS Phan Hải Linh

Thứ hai - 12/12/2022 15:21
PHL
PGS.TS Phan Hải Linh

I. Thông tin chung

  • Năm sinh: 1970
  • Email: hlinhphan@gmail.com
  • Đơn vị công tác: Khoa Đông Phương học, Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội
  • Học vị: Tiến sĩ             

Năm nhận: 2006

  • Học hàm: Phó Giáo sư

Năm phong: 2015

  • Quá trình đào tạo: 

Đại học: 

Nơi đào tạo: Viện Á Phi, Đại học Tổng hợp Moscow, Liên bang Nga (năm 1-3), Khoa Lịch sử Văn hóa Nhật Bản, Đại học Nữ Showa, Nhật Bản (chuyển tiếp năm 3-4 và tốt nghiệp)

Chuyên ngành: Lịch sử Văn hóa Nhật Bản

Năm tốt nghiệp: 1996

Sau đại học: 

Thạc sĩ chuyên ngành: Lịch sử Thế giới

Năm cấp bằng: 2000

Nơi đào tạo thạc sĩ: Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội

Tiến sĩ chuyên ngành: Lịch sử Thế giới

Năm cấp bằng: 2006

Nơi đào tạo: Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội

  • Trình độ ngoại ngữ: Tiếng Nhật: thành thạo; Tiếng Nga: tốt; Tiếng Anh: tốt
  • Hướng nghiên cứu chính: Lịch sử trang viên Nhật Bản, Lịch sử Giao lưu Việt Nam - Nhật Bản.

II. Các công trình khoa học:

  1. Sách

1. Lịch sử Trang viên Nhật Bản thế kỉ VIII-XVI, (tác giả) NXB Thế giới, Hà Nội, 2003

2. Lịch sử Nhật Bản (viết chung), NXB Thế giới, Hà Nội, 2007, tái bản 2012

3. Bài giảng chuyên đề Nghiên cứu Nhật Bản: Lịch sử văn hóa - xã hội 『日本研究論文集:日本社会・文化史』(chủ biên, sách song ngữ Việt Nhật), NXB Thế giới, Hà Nội, 2010

4. Bài giảng chuyên đề Nghiên cứu Nhật Bản: Pháp chế và xã hội 『日本研究論文集:法制と社会』(chủ biên, sách song ngữ Việt Nhật), NXB Thế giới, Hà Nội, 2011 (ISBN 978-604-77-0232-9)

5. Bài giảng chuyên đề Nghiên cứu Nhật Bản: Nhật Bản và châu Á 『日本研究論文集:日本とアジア』(chủ biên, sách song ngữ Việt Nhật), NXB Thế giới, Hà Nội, 2012 (ISBN 978-604-77-0584-9)

6. Di sản Đường lâm: Ẩm thực và trang phục truyền thống (tác giả), NXB Thế giới, Hà Nội, 2016 (ISBN 978-604-77-2433-8)

  1. Bài báo đăng trên các tạp chí khoa học 

1. Bunmei kaika và sự biến đổi trong đời sống vật chất của người Nhật, TC Nghiên cứu Lịch sử, số 4 (283), 1997, tr.75-84 (ISSN 0866-7497)

2. Trang viên Nhật Bản thế kỉ VIII-XVI, TC Nghiên cứu Lịch sử, số 4 (299), 1998, tr. 65-70 (ISSN 0866-7497)

3. Tục nhuộm răng đen, so sánh Việt Nam và Nhật Bản, trong Dân tộc học, số 2 (102), 1999, tr. 56-62 (ISSN 0866-7632)

4. Lễ hội ở miền nam phủ Osaka thời Trung thế qua Nhật kí của Kujou Masamoto, TC Đông Bắc Á, số 2 (56), 2005, tr. 52-55 (ISSN 0868-3646)

5. Vietnamese elephants to Japan in 1728 - Reports on the trip, Journal of Science: Social sciences and Humanities, số 24 (5E), 2008, tr. 20-28 (ISSN 0866-8612)

6. Japanese villages in documents of Shoen and comparative approach with Vietnamese villages, Journal of science: Social sciences and Humanities, tập 25, số 5E, 2009, tr. 37-45 (ISSN 0866-8612)

7. Nghiên cứu Nhật Bản từ góc độ nghiên cứu khu vực và tình hình nghiên cứu Nhật Bản ở Việt Nam, TC Nghiên cứu Đông Bắc Á, số 2 (96), 2009, tr. 53-60 (ISSN 0868-3646)

8. 「ベトナムにおける日本研究と研究者育成」(Nghiên cứu Nhật Bản và đào tạo nhà nghiên cứu ở Việt Nam), 『国際日本研究』(Nghiên cứu Nhật Bản quốc tế), Đại học Hosei, Nhật Bản, số 8, 2010, tr. 25-34 (ISSN 1883-8596)

9. 「ベトナム資料における象の位相と享保13年到来象について」(Hình ảnh voi trong sử liệu ở Việt Nam và sự kiện voi sang Nhật Bản năm 1728), 『アジア文化交渉研究』 (Nghiên cứu Giao lưu Văn hóa châu Á), Đại học Kansai, Nhật Bản, số 5, 2010, tr. 545-562 (ISSN 1881-350X)

10. 「16世紀~18世紀におけるベトナム中部から日本への象貿易」(Mậu dịch voi giữa miền Trung Việt Nam và Nhật Bản trong các thế kỉ 16-18), 『東アジア文化交渉研究』(Nghiên cứu Giao lưu Văn hóa Đông Á), Đại học Kansai, 2014, tr. 413-422 (ISSN 1882-7748)

11. Nghiên cứu về tục lệ nhuộm củ nâu và chít bùn – Trường hợp làng cổ Đường Lâm, TC Nghiên cứu Địa lý Nhân văn, Viện Địa lý Nhân văn, Số 2 (13), 2016, tr.56-60 (ISSN 1859-1604)

12. 「ベトナムの伝統的な衣服に関する研究」(Nghiên cứu về trang phục truyền thống Việt Nam) (viết chung), 『昭和女子大学環境デザイン学科紀要』(Thiết kế Môi trường), Trường Đại học Nữ Showa, Nhật Bản, 2016, tr.52-61

13. 「アジアの歯黒圏における文化とジェンダー」(Văn hóa và giới trong vùng răng đen châu Á), 『女性史研究』(Nghiên cứu Lịch sử Phụ nữ), Hội Nghiên cứu Tổng hợp Lịch sử Phụ nữ Nhật Bản, 2016, tr.32-44 (ISSN 1342-3126)

14. Nguồn gốc hoa văn sọc dọc trên vải chàm Matsusaka Nhật Bản và giả thuyết về mối quan hệ với thổ cẩm Việt Nam, TC Khoa học Xã hội và Nhân văn, Trường ĐHKHXH&NV Hà Nội, tập 5, số 1b, 2019, tr.41-53, (ISSN 2354-1172)

15. 「ベトナムの伝統的な衣装の種類」(Các loại hình trang phục dân gian truyền thống Việt Nam), Bulletin of the Institute of International Culture, Showa Women’s University, số 24/2019, NXB Seiou, Nhật Bản, 2020, tr.4-8 (ISSN 1341-0431)

16. 「アオ・ザイ」(Áo dài) (viết chung), Bulletin of the Institute of International Culture, Showa Women’s University, số 24/2019, NXB Seiou, Nhật Bản, 2020, tr.9-17 (ISSN 1341-0431)

17.「海を渡った陸の交通手段—近代ベトナムの人力車」(Phương tiện giao thông đường bộ vượt biển: Xe kéo ở Việt Nam thời Cận đại”,『民俗学』(Tạp chí Dân tộc học” (Nhật Bản), số 194, pp. 20-27 (ISSN 0389-0333)

 

  1. Bài viết đăng kỉ yếu hội thảo

1. Tình hình ruộng đất và sự hình thành trang viên ở Nhật Bản thế kỉ VII – X, trong Đông phương học Việt Nam, NXB Đại học Quốc gia, 2001, tr. 233-240

2. Tình trạng tranh chấp ruộng đất thời Kamakura qua tư liệu trang viên Oyama, trong Quan hệ Việt Nam – Nhật Bản: những vấn đề lịch sử và hiện tại, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003, tr. 115-123

3. Phục trang truyền thống ở làng cổ Đường Lâm: Giá trị và bảo tồn, trong Việt Nam - Hội nhập và phát triển, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, số IV, 2008. tr. 81-89

4. 「ドゥオンラム村におけるお歯黒の習慣―価値及び保存―」(Tục nhuộm răng đen ở làng cổ Đường Lâm: Giá trị và bảo tồn), trong『世界遺産10周年記念ホイアン国際シンポジウム報告集』 (Kỷ yếu Hội thảo quốc tế kỉ niệm 10 năm Đô thị cổ Hội An được công nhận di sản thế giới), NXB New Media communication, 2010, tr. 85-94 (ISBN 1341-0431)

  1. Chương sách 

1. 「16世紀~17世紀の日本とベトナムの貿易関係」(Quan hệ mậu dịch giữa Nhật Bản và Việt Nam thế kỉ XVI-XVII) (viết chung), trong『近世日本町陶磁器―日越交流史』(Phố Nhật Bản và Giao lưu gốm sứ thời Cận thế: Lịch sử giao lưu Nhật Việt), NXB Kashiwa, Nhật Bản, 2002, tr. 95-104 (ISBN 4-7601-2235-4)

2. Quá trình “cận đại hóa từ đầu tóc” của người Nhật qua tư liệu nước ngoài, trong Bài giảng chuyên đề Nghiên cứu Nhật Bản: Lịch sử văn hóa – xã hội, NXB Thế giới, Hà Nội, 2010, tr. 117-130

3. Khảo sát lịch sử giao thương Việt – Nhật qua tư liệu voi sang Nhật Bản, trong Bài giảng chuyên đề Nghiên cứu Nhật Bản: Nhật Bản và châu Á, NXB Thế giới. Hà Nội, 2012, tr. 121-136 (ISBN 978-604-77-0584-9)

4. 「茶屋交趾貿易渡海絵図に描かれた象について」(Về chi tiết voi vẽ trong bức tranh cuốn Vượt biển mậu dịch với Giao Chỉ của dòng họ Chaya), trong『朱印船貿易絵図の研究』 (Nghiên cứu tranh cuốn về mậu dịch Châu ấn thuyền) NXB Shinunkaku, Nhật Bản, 2014, tr.55-60 (ISBN 978-4-7842-1712-0)

5. 「お歯黒文化圏に関する試論 日本とベトナムを事例にして」(Khảo sát Vùng Văn hóa Răng đen: Trường hợp Nhật Bản và Việt Nam),  trong『日越交流における歴史・社会・文化の諸課題』(Các vấn đề Lịch sử - Xã hội - Văn hóa trong Giao lưu Nhật -Việt), Liu Jianhui chủ biên, NXB Trung tâm giao lưu Văn hóa quốc tế Nhật Bản, 2015, tr.141-152 (ISBN 978-4-901558-74-7)

6. 「新時代におけるベトナムの日本研究」(Nghiên cứu Nhật Bản ở Việt Nam trong thời đại mới), trong『世界の日本研究 2014』(Nghiên cứu Nhật Bản trên thế giới năm 2014), Guo Nanyan chủ biên, NXB Trung tâm giao lưu Văn hóa quốc tế Nhật Bản, 2015, tr.69-79 (ISBN 978-4-901558-73-0)

7. Toward Internationalization and Interdisciplinarity of Japanese Studies, trong Japanese Studies in the World: In Search of Critical Recommendations, International Research Center for Japanese Studies, 2021, pp 35-46 (ISSN 0915‒2822, http://doi.org/10.15055/00007655)  

8. Early Twentieth-Centry Vietnamese Intellectuals' Perceptions of the Meiji Restoration and It's Lessons for Manpower Cultivation, trong Revisiting Japan's Restoration - New Approaches to the Study of the Meiji Transformation, Routledge 2022, pp77-83 (ISBN 978-1-032-075-83-9)

9. Expertise that Travels - The Case of Japan and Vietnam in the Early Modern Period, trong Alternative Histories of Development in Japan and East Asia; Unthinking Modernization Recreating lifeworlds, Routledge 2025, pp. 51-64 (ISBN 9781032800394)

III. Các đề tài khoa học và công nghệ các cấp: 

- Lịch sử Trang viên Nhật Bản (thế kỉ VIII-XVI), Đề tài cấp Trường ĐH KHXH&NV, 2001-2002, chủ trì, 

- Lịch sử trang viên Oyama (Nhật Bản), QX 2003-01 - Đề tài cấp ĐHQG, 2003-2005, chủ trì

- Nghiên cứu Nhật Bản từ góc độ nghiên cứu khu vực, QX 07-19 - Đề tài cấp ĐHQG, 2007-2010, chủ trì

- Giá trị và bảo tồn ẩm thực và trang phục truyền thống của làng cổ Đường Lâm từ kinh nghiệm của Nhật Bản, QG 14-26 - Đề tài nhóm A cấp ĐHQG, 2014-2016, chủ trì

IV. Giải thưởng khoa học công nghệ: 

- Giải Nhất Giải thưởng Phạm Thận Duật dành cho Luận án Tiến sĩ Lịch sử xuất sắc của do Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam, 2006

- Giải thưởng UNESCO khu vực Châu Á Thái Bình Dương trao tặng tập thể chuyên gia Dự án Bảo tồn làng cổ Đường Lâm, 2013

- Giải thưởng ICOMOS Nhật Bản trao tặng Viện Nghiên cứu Văn hóa, Trường Đại học Nữ Showa và các công tác viên về thành tích hợp tác bảo tồn di sản văn hóa ở Việt Nam, 2021

Tổng số điểm của bài viết là: 16 trong 7 đánh giá

Xếp hạng: 2.3 - 7 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây